Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

420

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này

Trang 34 / 35

dā ying

答应

Trả lời; phản hồi / trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guān diǎn

观点

Quan điểm / góc nhìn / lập trường / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōng píng

公平

Công bằng / không thiên vị

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jǔ

举

Biến thể của 舉|举[ju3]

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dān wèi

单位

Đơn vị (đo lường) / đơn vị (nhóm người) / đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế) / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǔ rén

主人

Chủ / chủ nhà / người chủ / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Wén

闻

Họ [Wen2]

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dào li

道理

Lý do / tranh luận / hợp lý / nguyên tắc / cơ sở / sự biện minh / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chóng fù

重复

Lặp lại / sao chép / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù rú

不如

Không bằng; không tốt bằng; kém hơn / sẽ tốt hơn nếu

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rén kǒu

人口

Dân số / con người

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù hǎo yì si

不好意思

Cảm thấy xấu hổ / thấy ngại / ngại quá (vì làm phiền ai đó)

2.0: C5 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 397–408 trong tổng số 420 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →