Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

420

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này

Trang 4 / 35

yǎnjing

眼睛

Mắt, đôi mắt

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

大眼睛。

Dà yǎnjing .

Mắt to.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suīrán

虽然

Tuy rằng, mặc dù

2.0: C2 3.0: C2
Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

虽然很累。

Suīrán hěn lèi .

Mặc dù rất mệt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huòzhě

或者

Hoặc, hoặc là (trong câu trần thuật)

2.0: C3 3.0: C2
Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống

茶或者咖啡。

Chá huòzhě kāfēi .

Trà hoặc cà phê.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kèrén

客人

Khách, khách hàng

2.0: C3 3.0: C2
Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 - Cô ấy luôn mỉm cười khi nói chuyện với khách

欢迎客人。

Huānyíng kèrén .

Chào đón khách.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qīngchu

清楚

Rõ ràng, hiểu rõ

2.0: C3 3.0: C2
Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?

听得清楚。

Tīng de qīngchu .

Nghe rõ ràng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shíjì

实际

Thực tế, thực tiễn

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

符合实际情况。

Fúhé shíjì qíngkuàng .

Phù hợp với tình hình thực tế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wèishénme

为什么

Tại sao, vì sao

2.0: C2 3.0: C2
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

为什么不去?

Wèishénme bú qù ?

Tại sao không đi?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
búcuò

不错

Không tồi, rất tốt

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

真不错!

Zhēn búcuò !

Thật không tồi!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōnggòng qìchē

公共汽车

Xe buýt, xe công cộng

2.0: C2 3.0: C2
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

坐公共汽车。

Zuò gōnggòng qìchē .

Đi xe buýt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shìqing

事情

Sự việc, việc

2.0: C2 3.0: C2
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

什么事情?

Shénme shìqing ?

Chuyện gì vậy?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qíng

晴

Trời nắng, tạnh ráo

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

晴天。

Qíngtiān .

Ngày nắng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dànshì

但是

Nhưng mà, tuy nhiên

2.0: C2 3.0: C2
Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

但是很高兴。

Dànshì hěn gāoxìng .

Nhưng mà rất vui.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 37–48 trong tổng số 420 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →