Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

420

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này

Trang 5 / 35

kuài yào

快要

Sắp, sắp sửa

2.0: C2 3.0: C2
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

快要毕业了。

Kuài yào bìyè le .

Sắp tốt nghiệp rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuòyè

作业

Bài tập về nhà

2.0: C3 3.0: C2
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

写作业。

Xiě zuòyè .

Làm bài tập.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tàidu

态度

Thái độ

2.0: C4 3.0: C2
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

服务态度很好。

Fúwù tàidu hěn hǎo .

Thái độ phục vụ rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǒu

狗

Chó

2.0: C1 3.0: C2
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

我家有一只狗。

Wǒ jiā yǒu yī zhī gǒu .

Nhà tôi có một con chó.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chūzūchē

出租车

Xe taxi

2.0: C1 3.0: C2
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

坐出租车。

Zuò chūzūchē .

Đi xe taxi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hóngsè

红色

Màu đỏ

2.0: C2 3.0: C2
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

红色的衣服。

Hóngsè de yīfu .

Quần áo màu đỏ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìsi

意思

Ý nghĩa, ý tứ

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

有意思。

Yǒu yìsi .

Thú vị, hay ho.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōngsī

公司

Công ty

2.0: C2 3.0: C2
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

大公司。

Dà gōngsī .

Công ty lớn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tí

题

Đề bài, câu hỏi

2.0: C2 3.0: C2
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

这道题。

Zhè dào tí .

Câu hỏi này.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīn

阴

Trời âm u, râm mát

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

阴天。

Yīntiān .

Ngày râm mát.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàjiā

大家

Mọi người, tất cả

2.0: C2 3.0: C2
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

大家好!

Dàjiā hǎo !

Chào mọi người!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǎnyì

满意

Hài lòng, vừa ý

2.0: C3 3.0: C2
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

对结果非常满意。

Duì jiéguǒ fēicháng mǎnyì .

Rất hài lòng với kết quả.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 49–60 trong tổng số 420 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →