Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

420

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này

Trang 6 / 35

gǎibiàn

改变

Thay đổi, chuyển biến

2.0: C4 3.0: C2
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

改变自己的坏习惯。

Gǎibiàn zìjǐ de huài xíguàn .

Thay đổi thói quen xấu của bản thân.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píngshí

平时

Bình thường, ngày thường

2.0: C4 3.0: C2
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

平时多看书。

Píngshí duō kàn shū .

Bình thường nên đọc sách nhiều hơn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐzi

椅子

Cái ghế

2.0: C1 3.0: C2
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

一把椅子。

Yī bǎ yǐzi .

Một cái ghế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yùndòng

运动

Vận động, thể thao

2.0: C2 3.0: C2
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

做运动。

Zuò yùndòng .

Tập thể dục.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yào

药

Thuốc

2.0: C2 3.0: C2
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

吃药。

Chī yào .

Uống thuốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piányi

便宜

Rẻ, giá rẻ

2.0: C2 3.0: C2
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

很便宜。

Hěn piányi .

Rất rẻ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēnzhōng

分钟

Phút (khoảng thời gian)

2.0: C1 3.0: C2
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

五分钟。

Wǔ fēnzhōng .

5 phút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piàoliang

漂亮

Xinh đẹp, đẹp đẽ

2.0: C1 3.0: C2
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

真漂亮!

Zhēn piàoliang !

Thật là đẹp!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù shǎo

不少

Không ít, nhiều

2.0: C1 3.0: C2
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

不少人。

Bù shǎo rén .

Khá nhiều người.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fàn guǎn

饭馆

Nhà hàng / LT:家[jia1]

2.0: C1 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wéi

为

Làm (với tư cách) / xem cái gì như / làm như / phục vụ như / cư xử như / trở thành / là / làm / bởi (trong câu bị động)

2.0: C2 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐ jīng

已经

Đã

2.0: C2 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 61–72 trong tổng số 420 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →