Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

420

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 420 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 35

tuǐ

腿

Cẳng chân, chân

2.0: C3 3.0: C2
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

腿疼。

Tuǐ téng .

Đau chân.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuè lái yuè

越来越

Càng ngày càng (tăng tiến)

2.0: C3 3.0: C2
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

越来越好。

Yuè lái yuè hǎo .

Càng ngày càng tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuànyì

愿意

Bằng lòng, muốn, sẵn lòng

2.0: C3 3.0: C2
Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn

我愿意。

Wǒ yuànyì .

Tôi bằng lòng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǎnyì

满意

Hài lòng, vừa ý

2.0: C3 3.0: C2
Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó

很满意。

Hěn mǎnyì .

Rất hài lòng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēnzhèng

真正

Chân chính, thực sự

2.0: C4 3.0: C2
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

这是真正的友谊。

Zhè shì zhēnzhèng de yǒuyì .

Đây là tình bạn chân chính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guǎnggào

广告

Quảng cáo

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

做商业广告。

Zuò shāngyè guǎnggào .

Làm quảng cáo thương mại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wèi

喂

A-lô (khi nghe điện thoại)

2.0: C1 3.0: C2
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

喂,你好!

Wèi , nǐ hǎo !

A-lô, xin chào!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǚyóu

旅游

Du lịch

2.0: C2 3.0: C2
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

去旅游。

Qù lǚyóu .

Đi du lịch.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǒubiǎo

手表

Đồng hồ đeo tay

2.0: C2 3.0: C2
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

一块手表。

Yī kuài shǒubiǎo .

Một chiếc đồng hồ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiàn

件

Chiếc, cái (lượng từ quần áo, sự việc)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

一件衣服。

Yī jiàn yīfu .

Một chiếc áo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lí

离

Cách (khoảng cách)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

我家离学校很近。

Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn .

Nhà tôi cách trường rất gần.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ràng

让

Để cho, nhường, bảo

2.0: C2 3.0: C2
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

让我看看。

Ràng wǒ kàn kan .

Để tôi xem nào.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 420 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →