Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

645

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 54

zǒngshì

总是

Luôn luôn, lúc nào cũng

2.0: C3 3.0: C3
Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 - Cô ấy luôn mỉm cười khi nói chuyện với khách

总是迟到。

Zǒngshì chídào .

Toàn đến muộn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tūrán

突然

Đột nhiên, bất thình lình

2.0: C3 3.0: C3
Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?

突然下雨。

Tūrán xiàyǔ .

Đột nhiên trời mưa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cónglái

从来

Từ trước đến nay

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

我从来不喝咖啡。

Wǒ cónglái bù hē kāfēi .

Tôi từ trước tới giờ không uống cà phê.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qíshí

其实

Thực ra, kỳ thực

2.0: C4 3.0: C3
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

其实事情很简单。

Qíshí shìqing hěn jiǎndān .

Thực ra sự việc rất đơn giản.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiānchí

坚持

Kiên trì, giữ vững

2.0: C4 3.0: C3
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

坚持每天锻炼身体。

Jiānchí měitiān duànliàn shēntǐ .

Kiên trì rèn luyện thân thể mỗi ngày.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quēshǎo

缺少

Thiếu, thiếu thốn

2.0: C4 3.0: C3
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

缺少工作经验。

Quēshǎo gōngzuò jīngyàn .

Thiếu kinh nghiệm làm việc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìngfú

幸福

Hạnh phúc

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

过着幸福的生活。

Guò zhe xìngfú de shēnghuó .

Sống một cuộc sống hạnh phúc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
juédìng

决定

Quyết định

2.0: C3 3.0: C3
Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó

做出决定。

Zuò chū juédìng .

Đưa ra quyết định.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiéhūn

结婚

Kết hôn, lấy nhau

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

祝你们新婚快乐!

Zhù nǐmen xīnhūn kuàilè !

Chúc hai bạn tân hôn vui vẻ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
làngfèi

浪费

Lãng phí

2.0: C4 3.0: C3
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

不要浪费粮食。

Bú yào làngfèi liángshi .

Đừng lãng phí lương thực.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nándào

难道

Lẽ nào, chẳng lẽ

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

难道你忘了?

Nándào nǐ wàng le ?

Lẽ nào bạn quên rồi sao?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diàntái

电台

Đài phát thanh, trạm truyền thanh

2.0: C5 3.0: C3
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

我经常在电台听音乐广播。

Wǒ jīngcháng zài diàntái tīng yīnyuè guǎngbō .

Tôi thường nghe chương trình âm nhạc trên đài phát thanh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 645 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →