Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

645

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này

Trang 11 / 54

liú xué

留学

Du học

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rén mín bì

人民币

Nhân dân tệ (NDT) / Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yù xí

预习

Chuẩn bị bài

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Jīng jù

京剧

Kinh kịch / LT:場|场[chang3],齣|出[chu1]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sǐ

死

Chết / không thể qua được / không linh hoạt / cứng nhắc / cực kỳ / chết tiệt

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fā shēng

发生

Xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qíng kuàng

情况

Hoàn cảnh; tình hình; tình huống / LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jì xù

继续

Tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nèi

内

Bên trong / nội bộ / trong / nội địa

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī qiè

一切

Mọi thứ / mọi / tất cả

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yóu

由

Theo / từ / bởi vì; do / bằng; qua; thông qua / (trước danh từ và động từ) là để ... làm ...

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rèn hé

任何

Bất kỳ; bất cứ; nào cũng được

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 121–132 trong tổng số 645 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →