规定
Quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu) / quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 16 / 54
Quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu) / quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định
Biến thể của 群[qun2]
Họ [Huo3]
Khu chợ / thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
Nguy hiểm
Giám sát / quản lý / quản trị / sự quản lý / sự quản trị / LT:個|个[ge4]
Trong tình trạng rối loạn / trạng thái tinh thần bối rối / mất trật tự / biến động / bạo loạn / quan hệ tình dục phi pháp / làm rối loạn / trộn lẫn / không phân biệt / bừa bãi / tùy tiện
Trang trọng; chính thức
Nội dung / bản chất / chi tiết / LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
Cảm xúc; tình cảm / tình cảm giữa hai người / LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
Khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
Đẹp
Hiển thị 181–192 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.