破
Hỏng / hư / hao mòn / tệ / hỏng bét / phá, tách hoặc chẻ / bỏ đi / phá hủy / tuyệt giao / đánh bại / chiếm được (một thành phố,...) / vạch trần sự thật
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 17 / 54
Hỏng / hư / hao mòn / tệ / hỏng bét / phá, tách hoặc chẻ / bỏ đi / phá hủy / tuyệt giao / đánh bại / chiếm được (một thành phố,...) / vạch trần sự thật
Họ [Dao1]
Nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc / chuyên nghiệp
Tuyệt vời / kỳ diệu / xuất sắc
Phạm vi / quy mô / giới hạn / mức độ / LT:個|个[ge4]
Tốc độ / tốc suất / vận tốc / (âm nhạc) nhịp độ / LT:個|个[ge4]
Kinh tế / thuộc về kinh tế
Phản đối; chống lại
Thua; bị đánh bại / (dạng kết hợp) vận chuyển / (văn học) quyên góp; đóng góp / (thông tục) nhập (mật khẩu)
Tăng; tăng thêm
Không chỉ; không giới hạn ở / (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
Nghệ thuật
Hiển thị 193–204 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.