麻烦
Rắc rối; bất tiện / không tiện; phiền phức; gây khó chịu / làm phiền ai; làm phiền ai đó
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 18 / 54
Rắc rối; bất tiện / không tiện; phiền phức; gây khó chịu / làm phiền ai; làm phiền ai đó
Diễn (trong một vở kịch) / biểu diễn / dàn dựng (một buổi diễn) / buổi biểu diễn / hòa nhạc / chương trình / LT:場|场[chang3],次[ci4]
Lợn / heo / LT:口[kou3],頭|头[tou2]
Thế kỷ / Lượng từ:個|个[ge4]
Sản xuất; làm
Không có lựa chọn nào khác ngoài / phải / đành phải / không thể không / không tránh được
Địa phương
Đại khái / có lẽ / không chi tiết / xấp xỉ / khoảng / ý tổng quát
Dừng / tạm dừng / sắp xếp / bày ra / dập đầu / dậm (chân) / ngay lập tức / lượng từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng, v.v.: lần, trận, đợt, bữa
Tạp chí / LT:本[ben3],份[fen4],期[qi1]
Dừng; tạm dừng; ngừng lại
Diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
Hiển thị 205–216 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.