Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

645

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này

Trang 2 / 54

chuánshuō

传说

Truyền thuyết; tương truyền

2.0: C5 3.0: C3
Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa

民间传说往往寄托了劳动人民的美好愿望。

Mínjiān chuánshuō wǎngwǎng jìtuō le láodòng rénmín de měihǎo yuànwàng .

Truyền thuyết dân gian thường gửi gắm ước nguyện tốt lành của người dân lao động.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
měi

每

Mỗi, mọi

2.0: C2 3.0: C3
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

每天。

Měi tiān .

Mỗi ngày.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pàng

胖

Béo, mập

2.0: C3 3.0: C3
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

长胖了。

Zhǎng pàng le .

Béo lên rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shìhé

适合

Thích hợp, hợp với

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

这件衣服很适合你。

Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ .

Bộ đồ này rất hợp với bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàoguǒ

效果

Hiệu quả, kết quả

2.0: C4 3.0: C3
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

这种药效果很好。

Zhè zhǒng yào xiàoguǒ hěn hǎo .

Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jījí

积极

Tích cực, chủ động

2.0: C4 3.0: C3
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

积极参加体育活动。

Jījí cānjiā tǐyù huódòng .

Tích cực tham gia hoạt động thể thao.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chénggōng

成功

Thành công

2.0: C4 3.0: C3
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

祝你考试成功!

Zhù nǐ kǎoshì chénggōng !

Chúc bạn thi cử thành công!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píngguǒ

苹果

Quả táo

2.0: C1 3.0: C3
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

红苹果。

Hóng píngguǒ .

Táo đỏ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiàowǔ

跳舞

Nhảy múa, khiêu vũ

2.0: C2 3.0: C3
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

喜欢跳舞。

Xǐhuan tiàowǔ .

Thích khiêu vũ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yóuxì

游戏

Trò chơi, game

2.0: C3 3.0: C3
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

玩电脑游戏。

Wán diànnǎo yóuxì .

Chơi game máy tính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
róngyì

容易

Dễ dàng

2.0: C3 3.0: C3
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

不容易。

Bù róngyì .

Không dễ dàng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìnxiàng

印象

Ấn tượng

2.0: C4 3.0: C3
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

第一印象很重要。

Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào .

Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 13–24 trong tổng số 645 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →