Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

645

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này

Trang 21 / 54

pàn duàn

判断

Phán đoán / xác định / phán xét

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Xiàn dài

现代

Hyundai, công ty Hàn Quốc

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōng zī

工资

Tiền lương; lương / LT:個|个[ge4],份[fen4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shāng xīn

伤心

Đau buồn / tan nát cõi lòng / cảm thấy tổn thương sâu sắc

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qū bié

区别

Sự khác biệt / phân biệt / kỳ thị / tạo sự khác nhau / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiāng lái

将来

Trong tương lai / tương lai / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jǔ bàn

举办

Tổ chức / tiến hành

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhěng lǐ

整理

Sắp xếp / dọn dẹp / chỉnh lý / liệt kê có hệ thống / đối chiếu (dữ liệu, hồ sơ) / đóng gói (hành lý)

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chǎo

吵

Cãi nhau / gây ồn ào / ồn ào / làm phiền bằng cách gây ồn

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēng fù

丰富

Làm phong phú / giàu có / phong phú / dồi dào

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuò zhě

作者

Tác giả; nhà văn

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shù liàng

数量

Số lượng (LT:個|个[ge4]) / thuộc về số lượng / (toán) đại lượng vô hướng

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 241–252 trong tổng số 645 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →