判断
Phán đoán / xác định / phán xét
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 21 / 54
Phán đoán / xác định / phán xét
Hyundai, công ty Hàn Quốc
Tiền lương; lương / LT:個|个[ge4],份[fen4]
Đau buồn / tan nát cõi lòng / cảm thấy tổn thương sâu sắc
Sự khác biệt / phân biệt / kỳ thị / tạo sự khác nhau / LT:個|个[ge4]
Trong tương lai / tương lai / LT:個|个[ge4]
Tổ chức / tiến hành
Sắp xếp / dọn dẹp / chỉnh lý / liệt kê có hệ thống / đối chiếu (dữ liệu, hồ sơ) / đóng gói (hành lý)
Cãi nhau / gây ồn ào / ồn ào / làm phiền bằng cách gây ồn
Làm phong phú / giàu có / phong phú / dồi dào
Tác giả; nhà văn
Số lượng (LT:個|个[ge4]) / thuộc về số lượng / (toán) đại lượng vô hướng
Hiển thị 241–252 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.