利用
Tận dụng / sử dụng / lợi dụng / khai thác
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 27 / 54
Tận dụng / sử dụng / lợi dụng / khai thác
Đề xuất; đề nghị; kiến nghị / LT:個|个[ge4],點|点[dian3]
Ý nghĩa / tầm quan trọng / sự quan trọng / LT:個|个[ge4]
Sức mạnh; lực lượng; sức lực
Gây ra; tạo ra; khiến
Chậm chạp / đần độn / khúc gỗ (gỗ, gỗ timber, v.v.) / LT:塊|块[kuai4],根[gen1]
Một vài / một cái nào đó / ai đó hoặc cái gì đó không xác định / nào đó
Họ [Zhi1]
Đời người (thời gian sống trên thế gian)
Mất
Đối mặt; đương đầu
Huấn luyện / diễn tập / đào tạo / LT:個|个[ge4]
Hiển thị 313–324 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.