Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

645

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này

Trang 28 / 54

jǐng sè

景色

Phong cảnh / cảnh / quang cảnh / tầm nhìn

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù mén

部门

Phòng / ban / chi nhánh / bộ phận / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiǎn shì

显示

Hiển thị / minh họa / trình bày / chứng minh

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
měi shù

美术

Nghệ thuật / mỹ thuật / hội họa / LT:種|种[zhong3]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǔ yú

属于

Được phân loại là / thuộc về / là một phần của

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rén lèi

人类

Nhân loại / chủng tộc loài người

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wǔ shù

武术

Kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa) / các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh) / tự vệ / truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây) / còn gọi là kungfu 功夫 / LT:種|种[zhong3]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì shí

事实

Sự thật / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jī běn

基本

Cơ bản / nền tảng / chính / yếu tố cơ bản

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fáng dōng

房东

Chủ nhà

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lèi

类

Loại / kiểu / lớp / hạng / tương tự / giống / giống như

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuān jiā

专家

Chuyên gia; chuyên viên

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 325–336 trong tổng số 645 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →