景色
Phong cảnh / cảnh / quang cảnh / tầm nhìn
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 28 / 54
Phong cảnh / cảnh / quang cảnh / tầm nhìn
Phòng / ban / chi nhánh / bộ phận / LT:個|个[ge4]
Hiển thị / minh họa / trình bày / chứng minh
Nghệ thuật / mỹ thuật / hội họa / LT:種|种[zhong3]
Được phân loại là / thuộc về / là một phần của
Nhân loại / chủng tộc loài người
Kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa) / các môn thể thao võ thuật (một số tuyên bố phát triển tâm linh) / tự vệ / truyền thống các trận đấu được biên đạo từ kinh kịch và phim ảnh (cách dùng gần đây) / còn gọi là kungfu 功夫 / LT:種|种[zhong3]
Sự thật / LT:個|个[ge4]
Cơ bản / nền tảng / chính / yếu tố cơ bản
Chủ nhà
Loại / kiểu / lớp / hạng / tương tự / giống / giống như
Chuyên gia; chuyên viên
Hiển thị 325–336 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.