Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

645

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này

Trang 29 / 54

guǎng dà

广大

(về diện tích) rộng hoặc bao la / quy mô lớn / phổ biến / (về người) đông đúc

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐ lái

以来

Kể từ (một sự kiện trước)

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǎn yìng

反应

Phản ứng / đáp lại / phản hồi / trả lời / phản ứng hóa học / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dì qū

地区

Địa phương / khu vực / quận (không nhất thiết là đơn vị hành chính chính thức) / vùng / khu / ví dụ như hậu tố tên thành phố, có nghĩa là quận hoặc huyện (khu vực do thành phố cấp địa khu hoặc thành phố cấp huyện quản lý) / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jià zhí

价值

Giá trị / đáng giá / bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.) / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiāng dāng

相当

Tương đương / phù hợp / khá / đến một mức độ nhất định / tương đối

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chǎn shēng

产生

Phát sinh; hình thành; xảy ra / tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duì fāng

对方

Người kia; bên kia; phía bên kia

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuàng tài

状态

Tình trạng; trạng thái; tình hình / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiàn lì

建立

Thiết lập / thành lập / sáng lập

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gèng jiā

更加

Hơn (so với cái gì đó) / càng hơn

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎo bǎn

老板

Biến thể của 老闆|老板[lao3 ban3]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 337–348 trong tổng số 645 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →