Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

645

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này

Trang 3 / 54

zhuānmén

专门

Chuyên môn, đặc biệt (làm cho ai)

2.0: C4 3.0: C3
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

专门为你准备的。

Zhuānmén wèi nǐ zhǔnbèi de .

Đặc biệt chuẩn bị riêng cho bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pǎobù

跑步

Chạy bộ

2.0: C2 3.0: C3
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

去跑步。

Qù pǎobù .

Đi chạy bộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quēdiǎn

缺点

Khuyết điểm, điểm yếu

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

每个人都有自己的优缺点。

Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de yōusuēdiǎn .

Mỗi người đều có ưu khuyết điểm của riêng mình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiāoliú

交流

Giao lưu, trao đổi

2.0: C4 3.0: C3
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

多跟朋友交流。

Duō gēn péngyou jiāoliú .

Nên trò chuyện giao lưu với bạn bè nhiều hơn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
běnlái

本来

Vốn dĩ, ban đầu

2.0: C4 3.0: C3
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

我本来打算去的。

Wǒ běnlái dǎsuàn qù de .

Ban đầu tôi vốn định đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhídé

值得

Đáng, đáng để

2.0: C4 3.0: C3
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

非常值得一去。

Fēicháng zhídé yí qù .

Rất đáng để đi một chuyến.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiànjīn

现金

Tiền mặt

2.0: C4 3.0: C3
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

用现金支付。

Yòng xiànjīn zhīfù .

Thanh toán bằng tiền mặt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sànbù

散步

Đi dạo, tản bộ

2.0: C4 3.0: C3
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

晚饭后出去散步。

Wǎnfàn hòu chūqù sànbù .

Sau bữa tối ra ngoài đi dạo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tòngkǔ

痛苦

Đau khổ, thống khổ

2.0: C4 3.0: C3
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

忘掉痛苦的过去。

Wàngdiào tòngkǔ de guòqù .

Quên đi quá khứ đau khổ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zérèn

责任

Trách nhiệm

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

对家庭负有责任。

Duì jiātíng fù yǒu zérèn .

Có trách nhiệm với gia đình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hùxiāng

互相

Lẫn nhau, qua lại

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

夫妻俩要互相尊重。

Fūqī liǎ yào hùxiāng zūnzhòng .

Vợ chồng phải tôn trọng lẫn nhau.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gòngtóng

共同

Chung, cùng nhau

2.0: C4 3.0: C3
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

我们有共同的爱好。

Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào .

Chúng tôi có sở thích chung.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 25–36 trong tổng số 645 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →