专门
Chuyên môn, đặc biệt (làm cho ai)
专门为你准备的。
Zhuānmén wèi nǐ zhǔnbèi de .Đặc biệt chuẩn bị riêng cho bạn.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 3 / 54
Chuyên môn, đặc biệt (làm cho ai)
专门为你准备的。
Zhuānmén wèi nǐ zhǔnbèi de .Đặc biệt chuẩn bị riêng cho bạn.
Chạy bộ
去跑步。
Qù pǎobù .Đi chạy bộ.
Khuyết điểm, điểm yếu
每个人都有自己的优缺点。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de yōusuēdiǎn .Mỗi người đều có ưu khuyết điểm của riêng mình.
Giao lưu, trao đổi
多跟朋友交流。
Duō gēn péngyou jiāoliú .Nên trò chuyện giao lưu với bạn bè nhiều hơn.
Vốn dĩ, ban đầu
我本来打算去的。
Wǒ běnlái dǎsuàn qù de .Ban đầu tôi vốn định đi.
Đáng, đáng để
非常值得一去。
Fēicháng zhídé yí qù .Rất đáng để đi một chuyến.
Tiền mặt
用现金支付。
Yòng xiànjīn zhīfù .Thanh toán bằng tiền mặt.
Đi dạo, tản bộ
晚饭后出去散步。
Wǎnfàn hòu chūqù sànbù .Sau bữa tối ra ngoài đi dạo.
Đau khổ, thống khổ
忘掉痛苦的过去。
Wàngdiào tòngkǔ de guòqù .Quên đi quá khứ đau khổ.
Trách nhiệm
对家庭负有责任。
Duì jiātíng fù yǒu zérèn .Có trách nhiệm với gia đình.
Lẫn nhau, qua lại
夫妻俩要互相尊重。
Fūqī liǎ yào hùxiāng zūnzhòng .Vợ chồng phải tôn trọng lẫn nhau.
Chung, cùng nhau
我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào .Chúng tôi có sở thích chung.
Hiển thị 25–36 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.