必要
Cần thiết / thiết yếu / không thể thiếu / bắt buộc
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 30 / 54
Cần thiết / thiết yếu / không thể thiếu / bắt buộc
Sơ cấp / cơ bản
Biến thể của 救[jiu4]
Phong bì / Lượng từ:個|个[ge4]
Đạt tới; đạt được; đạt đến
Thực tế; hiện thực / thật; thực / tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi
Không ngừng / không gián đoạn / liên tục / không đổi
Tập trung / tập hợp / hợp nhất / tập trung lại / đặt cùng nhau
Ra quả
Lý do / cơ sở / sự biện minh / LT:個|个[ge4]
Cảm nhận / nhận thức / cảm thấy (qua giác quan) / trải nghiệm / một cảm giác / một ấn tượng / một trải nghiệm
Hoàn hảo
Hiển thị 349–360 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.