Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

645

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này

Trang 30 / 54

bì yào

必要

Cần thiết / thiết yếu / không thể thiếu / bắt buộc

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chū jí

初级

Sơ cấp / cơ bản

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiù

救

Biến thể của 救[jiu4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìn fēng

信封

Phong bì / Lượng từ:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dá dào

达到

Đạt tới; đạt được; đạt đến

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàn shí

现实

Thực tế; hiện thực / thật; thực / tính thực tế; thực dụng; vật chất; tư lợi

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù duàn

不断

Không ngừng / không gián đoạn / liên tục / không đổi

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jí zhōng

集中

Tập trung / tập hợp / hợp nhất / tập trung lại / đặt cùng nhau

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiē shí

结实

Ra quả

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǐ yóu

理由

Lý do / cơ sở / sự biện minh / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǎn shòu

感受

Cảm nhận / nhận thức / cảm thấy (qua giác quan) / trải nghiệm / một cảm giác / một ấn tượng / một trải nghiệm

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wán měi

完美

Hoàn hảo

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 349–360 trong tổng số 645 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →