功能
Chức năng; khả năng
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 38 / 54
Chức năng; khả năng
Sản xuất; chế tạo / sinh con
Trưởng thành / phát triển / tăng trưởng
Hướng dẫn / đưa ra chỉ đạo / chỉ đạo / huấn luyện / dạy học / LT:個|个[ge4]
Kết hợp / gia nhập / hợp nhất / liên minh
Lắp ráp; kết hợp; cấu thành / kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn / (toán) tổ hợp
Mạnh mẽ; dữ dội
Đấu tranh giành / nỗ lực giành / lôi kéo
Kể từ khi / từ khi
Số phận; định mệnh / LT:個|个[ge4]
Càng nhiều càng tốt / đến mức tối đa
Trình độ / người có thâm niên
Hiển thị 445–456 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.