决赛
Chung kết (của một cuộc thi)
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 39 / 54
Chung kết (của một cuộc thi)
Hình thành; định hình
Phù hợp / phối hợp với / tương thích với / tương ứng / tuân thủ / quan hệ tốt / hành động cùng nhau / hợp tác / trở thành vợ chồng / kết hợp các bộ phận của máy móc
Dường như / trông / có vẻ
Đích thân / tự mình / bản thân
Chi phí / kinh phí / số tiền cần trả / LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
Tự động / tự nguyện
Rõ ràng; dứt khoát; rõ rệt / làm rõ; chỉ rõ; làm cho rõ ràng
Kết hợp / liên kết / tích hợp / ràng buộc / LT:次[ci4]
Biến thể của 念[nian4], đọc to
Tiến bộ; cải thiện / cải thiện; tiến bộ / LT:個|个[ge4]
Đối xử / sự đối xử
Hiển thị 457–468 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.