谈判
Đàm phán / thương lượng / đàm thoại / hội nghị / LT:個|个[ge4]
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 42 / 54
Đàm phán / thương lượng / đàm thoại / hội nghị / LT:個|个[ge4]
Tưởng niệm; tôn vinh ký ức của / quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm
Chia tay; rời nhau / phân biệt; nhận ra sự khác biệt / sự khác nhau; sự phân biệt / bằng các cách khác nhau; khác nhau / tách biệt; riêng lẻ
Khát vọng / ước muốn
Giữ / lưu giữ / có bảo lưu (về điều gì đó) / giữ lại (không nói điều gì đó) / để dành cho sau
Đếm / tính toán / tính ra / LT:個|个[ge4]
Khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển
Từ đầu đến cuối / luôn luôn
Nở hoa / mở / mở cửa (cho công chúng) / mở ra (với bên ngoài) / cởi mở / phóng khoáng về quan niệm / không gò bó trong tình dục
Mở ra; trải ra; mở rộng / phát động; tiến hành
Nắm bắt (cũng nghĩa bóng) / nắm giữ / cầm / nắm chắc / chắc chắn / chắc (kết quả)
Thành tựu / thành công / đạt được / LT:個|个[ge4] / đạt được (một kết quả) / tạo ra / mang lại
Hiển thị 493–504 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.