工业
Công nghiệp
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 44 / 54
Công nghiệp
Làm / gia nhập / thực hiện / xử lý / đối phó
Soạn thảo; xây dựng
Mỗi / tương ứng / mỗi người một phần
Nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
Kết quả / thành tựu / thu được / lợi nhuận / LT:個|个[ge4]
Khái niệm / ý tưởng / LT:個|个[ge4]
Nghe nói rằng; theo báo cáo
Qua đời / chết
Tuyên bố không đúng / phủ nhận
Biết từ kinh nghiệm / học qua trải nghiệm / nhận ra / sự hiểu biết / kinh nghiệm
Tốc độ cao / đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])
Hiển thị 517–528 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.