Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

645

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này

Trang 44 / 54

gōng yè

工业

Công nghiệp

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cóng shì

从事

Làm / gia nhập / thực hiện / xử lý / đối phó

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhì dìng

制定

Soạn thảo; xây dựng

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gè zì

各自

Mỗi / tương ứng / mỗi người một phần

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tuì xiū

退休

Nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chéng guǒ

成果

Kết quả / thành tựu / thu được / lợi nhuận / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gài niàn

概念

Khái niệm / ý tưởng / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jù shuō

据说

Nghe nói rằng; theo báo cáo

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qù shì

去世

Qua đời / chết

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǒu rèn

否认

Tuyên bố không đúng / phủ nhận

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǐ huì

体会

Biết từ kinh nghiệm / học qua trải nghiệm / nhận ra / sự hiểu biết / kinh nghiệm

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gāo sù

高速

Tốc độ cao / đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])

2.0: C5 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 517–528 trong tổng số 645 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →