有利
Có lợi; thuận lợi
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 47 / 54
Có lợi; thuận lợi
Yêu nhiệt thành / ngưỡng mộ
Thể hiện / phản ánh / hiện thân
Thực thể toàn bộ / toàn thân / tổng hợp / như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.) / toàn cầu / vĩ mô / tích hợp / toàn diện / toàn bộ
Chào đón; đón tiếp
Cải thiện; làm cho tốt hơn / sự cải thiện / LT:個|个[ge4]
Xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
Văn học / LT:種|种[zhong3]
Nhà / phòng / LT:間|间[jian1]
Quê hương / nơi sinh / LT:個|个[ge4]
Tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
Thực hiện / tiến hành / đưa vào thực tiễn
Hiển thị 553–564 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.