服务员
Bồi bàn / nhân viên phục vụ / nhân viên chăm sóc khách hàng / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 5 / 54
Bồi bàn / nhân viên phục vụ / nhân viên chăm sóc khách hàng / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Cầm; nắm / đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện / tay cầm / lượng từ: nắm, bó, chùm / lượng từ cho vật có cán / (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把[ba3] + {danh từ} + {động từ})
Chăn / đắp (bằng) / (văn học) chịu (một điều không may) / dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ) / (khoảng năm 2009) (mỉa mai hoặc hài hước) dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅遊|被旅游[bei4 lu:3 you2] "đi du lịch", chẳng hạn)
Cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi / nhu cầu
Hạt / loài / loại / kiểu / lượng từ cho loại, kiểu, dạng
Để; nhằm mục đích; để mà
Thế giới (LT:個|个[ge4])
Cuộc thi (thể thao, v.v.) / trận đấu / LT:場|场[chang3],次[ci4] / thi đấu
Quan hệ / mối quan hệ / liên quan / ảnh hưởng / có liên quan / LT:個|个[ge4]
Khiến / làm cho / cho phép / sử dụng / thuê / phái / dạy ai làm việc gì / đặc phái viên / người đưa tin
Đương nhiên / như lẽ ra phải thế / tất nhiên / dĩ nhiên / không nghi ngờ gì
Giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề) / loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
Hiển thị 49–60 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.