总是
Luôn luôn, lúc nào cũng
总是迟到。
Zǒngshì chídào .Toàn đến muộn.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 645 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 54
Luôn luôn, lúc nào cũng
总是迟到。
Zǒngshì chídào .Toàn đến muộn.
Đột nhiên, bất thình lình
突然下雨。
Tūrán xiàyǔ .Đột nhiên trời mưa.
Từ trước đến nay
我从来不喝咖啡。
Wǒ cónglái bù hē kāfēi .Tôi từ trước tới giờ không uống cà phê.
Thực ra, kỳ thực
其实事情很简单。
Qíshí shìqing hěn jiǎndān .Thực ra sự việc rất đơn giản.
Kiên trì, giữ vững
坚持每天锻炼身体。
Jiānchí měitiān duànliàn shēntǐ .Kiên trì rèn luyện thân thể mỗi ngày.
Thiếu, thiếu thốn
缺少工作经验。
Quēshǎo gōngzuò jīngyàn .Thiếu kinh nghiệm làm việc.
Hạnh phúc
过着幸福的生活。
Guò zhe xìngfú de shēnghuó .Sống một cuộc sống hạnh phúc.
Quyết định
做出决定。
Zuò chū juédìng .Đưa ra quyết định.
Kết hôn, lấy nhau
祝你们新婚快乐!
Zhù nǐmen xīnhūn kuàilè !Chúc hai bạn tân hôn vui vẻ!
Lãng phí
不要浪费粮食。
Bú yào làngfèi liángshi .Đừng lãng phí lương thực.
Lẽ nào, chẳng lẽ
难道你忘了?
Nándào nǐ wàng le ?Lẽ nào bạn quên rồi sao?
Đài phát thanh, trạm truyền thanh
我经常在电台听音乐广播。
Wǒ jīngcháng zài diàntái tīng yīnyuè guǎngbō .Tôi thường nghe chương trình âm nhạc trên đài phát thanh.
Hiển thị 1–12 trong tổng số 645 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.