Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

622

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này

Trang 11 / 52

tí gōng

提供

Đề nghị / cung cấp / chu cấp / trang bị

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huò dé

获得

Đạt được; nhận được; có được

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bāo kuò

包括

Bao gồm / bao hàm / liên quan / tích hợp / gồm có

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǎ lǜ

法律

Pháp luật / LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
de

底

(tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù guǎn

不管

Không quan tâm / bất kể / dù sao đi nữa

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiě shì

解释

Giải thích / giải nghĩa / diễn giải / phân tích / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mèng

梦

Giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4]) / (dạng kết hợp) mơ

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dì zhǐ

地址

Địa chỉ / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yú shì

于是

Thế là; kết quả là; do đó; vậy nên

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐn qǐ

引起

Gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bào

抱

Ôm / mang (trong tay) / ôm ấp / bao quanh / trân trọng / (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 121–132 trong tổng số 622 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →