提供
Đề nghị / cung cấp / chu cấp / trang bị
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 11 / 52
Đề nghị / cung cấp / chu cấp / trang bị
Đạt được; nhận được; có được
Bao gồm / bao hàm / liên quan / tích hợp / gồm có
Pháp luật / LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]
(tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)
Không quan tâm / bất kể / dù sao đi nữa
Giải thích / giải nghĩa / diễn giải / phân tích / LT:個|个[ge4]
Giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4]) / (dạng kết hợp) mơ
Địa chỉ / LT:個|个[ge4]
Thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
Gây ra; dẫn đến; khiến cho; kích thích
Ôm / mang (trong tay) / ôm ấp / bao quanh / trân trọng / (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn
Hiển thị 121–132 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.