律师
Luật sư
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 12 / 52
Luật sư
Một cách bất ngờ / ngạc nhiên / trước mọi thứ / một cách điên rồ / thực sự / đi xa đến mức
(hai, ba, v.v.) lần / gấp bội / tăng hoặc nhân lên
Tỉnh dậy / tỉnh táo / nhận ra / tỉnh rượu / tỉnh lại
Nếu không thì; nếu không; hoặc (là)
Miễn phí
Hai (cách nói thông tục của 兩個|两个) / cả hai / một vài
Nổi tiếng / được biết đến / rất quen thuộc / lừng danh
Họ [Shuai4]
Nộp đơn xin / đơn xin (LT:份[fen4])
Giáo sư / hướng dẫn / giảng dạy về / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
Hiển thị 133–144 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.