Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

622

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này

Trang 12 / 52

lǜ shī

律师

Luật sư

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìng rán

竟然

Một cách bất ngờ / ngạc nhiên / trước mọi thứ / một cách điên rồ / thực sự / đi xa đến mức

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bèi

倍

(hai, ba, v.v.) lần / gấp bội / tăng hoặc nhân lên

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xǐng

醒

Tỉnh dậy / tỉnh táo / nhận ra / tỉnh rượu / tỉnh lại

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǒu zé

否则

Nếu không thì; nếu không; hoặc (là)

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
miǎn fèi

免费

Miễn phí

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liǎ

俩

Hai (cách nói thông tục của 兩個|两个) / cả hai / một vài

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhù míng

著名

Nổi tiếng / được biết đến / rất quen thuộc / lừng danh

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Shuài

帅

Họ [Shuai4]

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēn qǐng

申请

Nộp đơn xin / đơn xin (LT:份[fen4])

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiào shòu

教授

Giáo sư / hướng dẫn / giảng dạy về / LT:個|个[ge4],位[wei4]

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xī yǐn

吸引

Thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 133–144 trong tổng số 622 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →