提醒
Nhắc nhở / gợi chú ý / cảnh báo
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 13 / 52
Nhắc nhở / gợi chú ý / cảnh báo
Xuất sắc; ưu tú
Trẻ em / LT:個|个[ge4]
Khoảng cách / Lượng từ: 個|个[ge4] / cách xa
Tốt nghiệp / hoàn thành khóa học
Nghi ngờ (điều gì); hoài nghi / có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ; nghi rằng
Họ [Dai4]
Đi đến tận cùng vấn đề / rốt cuộc / khi tất cả đã được nói và làm / (trong câu nghi vấn) cuối cùng / kết quả / kết cục
Tuy nhiên; nhưng
Phấn khích / phấn khởi / (sinh lý) sự kích thích
Phù hợp với / theo đúng / tương ứng với / đúng với / đồng ý với / tương đồng với / tuân theo / quản lý / xử lý
Ngả lưng / nằm xuống
Hiển thị 145–156 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.