Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

622

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này

Trang 18 / 52

Yán cháng

延长

Huyện Yanchang ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shù mǎ

数码

Số / chữ số / số liệu / kỹ thuật số / lượng / mã số

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìng zhì

性质

Bản chất / đặc tính / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shén huà

神话

Truyền thuyết / câu chuyện cổ tích / thần thoại / thần thoại học

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yíng yè

营业

Kinh doanh / buôn bán

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wèn hòu

问候

Gửi lời hỏi thăm / gửi lời chào / (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) xúc phạm đến (người thân thiết với người đang nói chuyện)

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jì lǜ

纪律

Kỷ luật

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǎn diàn

闪电

Tia chớp / LT:道[dao4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǒu tào

手套

Găng tay / LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǒng gòng

总共

Tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dòu fu

豆腐

Đậu phụ / đậu hũ

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cù jìn

促进

Thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 205–216 trong tổng số 622 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →