眼镜
Kính mắt
戴眼镜。
Dài yǎnjìng .Đeo kính.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 2 / 52
Kính mắt
戴眼镜。
Dài yǎnjìng .Đeo kính.
Thậm chí, ngay cả
甚至小孩子都知道。
Shènzhì xiǎoháizi dōu zhīdào .Thậm chí đứa con nít cũng biết.
Phỏng vấn
明天有个面试。
Míngtiān yǒu gè miànshì .Ngày mai có một buổi phỏng vấn.
Chiết khấu, giảm giá
商店在打折。
Shāngdiàn zài dǎzhé .Cửa hàng đang giảm giá.
Lịch sử
中国历史。
Zhōngguó lìshǐ .Lịch sử Trung Quốc.
Chất lượng
保证产品质量。
Bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng .Bảo đảm chất lượng sản phẩm.
Nghiêm trọng
病情并不严重。
Bìngqíng bìng bù yánzhòng .Bệnh tình không hề nghiêm trọng.
Thư thái, nhẹ nhõm
考试结束后很轻松。
Kǎoshì jiéshù hòu hěn qīngsōng .Sau khi thi xong cảm thấy rất nhẹ nhõm.
Lương thực, hạt gạo, ngũ cốc
珍惜每一粒粮食是每个人应尽的美德。
Zhēnxī měi yí lì liángshi shì měi gè rén yīng jìn de měidé .Trân quý từng hạt lương thực là phẩm hạnh đẹp mà mỗi người nên làm.
Dưa hấu
买西瓜。
Mǎi xīguā .Mua dưa hấu.
Số sốt ruột, lo lắng
别着急。
Bié zháojí .Đừng cuống lên.
Giảm cân
科学减肥很重要。
Kēxué jiǎnféi hěn zhòngyào .Giảm cân khoa học là rất quan trọng.
Hiển thị 13–24 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.