Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

622

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này

Trang 2 / 52

yǎnjìng

眼镜

Kính mắt

2.0: C3 3.0: C4
Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?

戴眼镜。

Dài yǎnjìng .

Đeo kính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shènzhì

甚至

Thậm chí, ngay cả

2.0: C4 3.0: C4
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

甚至小孩子都知道。

Shènzhì xiǎoháizi dōu zhīdào .

Thậm chí đứa con nít cũng biết.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
miànshì

面试

Phỏng vấn

2.0: C4 3.0: C4
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

明天有个面试。

Míngtiān yǒu gè miànshì .

Ngày mai có một buổi phỏng vấn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎzhé

打折

Chiết khấu, giảm giá

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

商店在打折。

Shāngdiàn zài dǎzhé .

Cửa hàng đang giảm giá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lìshǐ

历史

Lịch sử

2.0: C3 3.0: C4
Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn

中国历史。

Zhōngguó lìshǐ .

Lịch sử Trung Quốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhìliàng

质量

Chất lượng

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

保证产品质量。

Bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng .

Bảo đảm chất lượng sản phẩm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yánzhòng

严重

Nghiêm trọng

2.0: C4 3.0: C4
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

病情并不严重。

Bìngqíng bìng bù yánzhòng .

Bệnh tình không hề nghiêm trọng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qīngsōng

轻松

Thư thái, nhẹ nhõm

2.0: C4 3.0: C4
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

考试结束后很轻松。

Kǎoshì jiéshù hòu hěn qīngsōng .

Sau khi thi xong cảm thấy rất nhẹ nhõm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liángshi

粮食

Lương thực, hạt gạo, ngũ cốc

2.0: C5 3.0: C4
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

珍惜每一粒粮食是每个人应尽的美德。

Zhēnxī měi yí lì liángshi shì měi gè rén yīng jìn de měidé .

Trân quý từng hạt lương thực là phẩm hạnh đẹp mà mỗi người nên làm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīguā

西瓜

Dưa hấu

2.0: C2 3.0: C4
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

买西瓜。

Mǎi xīguā .

Mua dưa hấu.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zháojí

着急

Số sốt ruột, lo lắng

2.0: C3 3.0: C4
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

别着急。

Bié zháojí .

Đừng cuống lên.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎnféi

减肥

Giảm cân

2.0: C4 3.0: C4
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

科学减肥很重要。

Kēxué jiǎnféi hěn zhòngyào .

Giảm cân khoa học là rất quan trọng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 13–24 trong tổng số 622 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →