热心
Nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 21 / 52
Nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
Chính phủ / LT:個|个[ge4]
Hệ thống / LT:個|个[ge4]
Liệu có (hay không) / nếu / có phải hay không
Hết cái này đến cái khác / liên tiếp / từng cái một / liên tục / đa dạng / dồi dào / đông đúc và hỗn loạn / tán loạn
Cũng như / cũng / và
Tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)
Làm trung gian / kết nối / trung gian / liên- / cơ quan / đại lý
Thu thập / tìm kiếm / yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...) / kiến nghị
Thực tế / chức năng / thực dụng / ứng dụng (khoa học)
Khẩn cấp; cấp bách
Điều trị (một bệnh) / điều trị y tế / liệu pháp
Hiển thị 241–252 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.