Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

622

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này

Trang 21 / 52

rè xīn

热心

Nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhèng fǔ

政府

Chính phủ / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xì tǒng

系统

Hệ thống / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì fǒu

是否

Liệu có (hay không) / nếu / có phải hay không

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēn fēn

纷纷

Hết cái này đến cái khác / liên tiếp / từng cái một / liên tục / đa dạng / dồi dào / đông đúc và hỗn loạn / tán loạn

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐ jí

以及

Cũng như / cũng / và

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuān xīn

专心

Tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōng jiè

中介

Làm trung gian / kết nối / trung gian / liên- / cơ quan / đại lý

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēng qiú

征求

Thu thập / tìm kiếm / yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...) / kiến nghị

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shí yòng

实用

Thực tế / chức năng / thực dụng / ứng dụng (khoa học)

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pò qiè

迫切

Khẩn cấp; cấp bách

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhì liáo

治疗

Điều trị (một bệnh) / điều trị y tế / liệu pháp

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 241–252 trong tổng số 622 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →