用途
Công dụng; ứng dụng
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 22 / 52
Công dụng; ứng dụng
Khen ngợi / tán dương / tán thưởng
Tương lai / ngày mai / LT:個|个[ge4] / sắp tới / đang đến / đang chờ xử lý
Hình như / có vẻ rằng
(trang trọng) vinh dự có mặt / tham dự
Một cách tiến triển / từng bước một
Kiến thức chung / tri thức phổ thông / LT:門|门[men2]
Có thể thấy rõ (rằng điều này đúng) / rõ ràng / rõ / nhìn thấy được
Họ [Xiang4]
Mục / dự án / sự kiện (thể thao) / Lượng từ: 個|个[ge4]
Đặc biệt / đặc biệt là
Một khóa bài giảng / LT:個|个[ge4]
Hiển thị 253–264 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.