Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

622

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này

Trang 25 / 52

bù yào jǐn

不要紧

Không quan trọng / không nghiêm trọng / không sao / đừng bận tâm / trông có vẻ ổn, nhưng

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qīn ài

亲爱

Thân yêu / yêu quý / người yêu dấu

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiǎo chī

小吃

Đồ ăn vặt / điểm tâm / Lượng từ: 家[jia1]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tóu zī

投资

Đầu tư

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎo zhì

导致

Dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǎi zhèng

改正

Sửa chữa / chỉnh sửa / điều chỉnh / sự sửa chữa / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhàn zhēng

战争

Chiến tranh; xung đột / LT:場|场[chang2],次[ci4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ài hù

爱护

Yêu quý / trân trọng / chăm sóc / yêu thương và bảo vệ

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huáng guā

黄瓜

Dưa chuột / LT:條|条[tiao2]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kōng jiān

空间

Không gian; chỗ / (bóng) phạm vi; dư địa / (thiên văn) không gian vũ trụ / (vật lý, toán học) không gian

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chōng

冲

(nước) xô vào / trộn với nước / pha / rửa / tráng / phát triển (phim) / bay lên không trung / xung đột / va chạm với

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qī dài

期待

Mong chờ / chờ đợi / sự kỳ vọng

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 289–300 trong tổng số 622 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →