神秘
Huyền bí / bí ẩn
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 34 / 52
Huyền bí / bí ẩn
Đăng ký (tên)
Đầy đủ / phù hợp / đầy / hoàn toàn / một cách đầy đủ
Xác minh / xử lý / phê bình / chuyển tiếp / lượng từ cho lô, đợt, chuyến bay quân sự / hạng (trong xếp hạng các trường đại học và cao đẳng)
Kinh điển / chữ viết tôn giáo / cổ điển / kinh điển (ví dụ, trường hợp,...) / điển hình
Tòa án / pháp đình
Bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh / (bóng) người chống lưng quyền lực / LT:種|种[zhong3]
Phòng khi / nếu như ngộ nhỡ / tình huống bất ngờ
Ngày nay; bây giờ
Nhanh chóng / nhanh nhẹn / nhanh
Dường như / giống như / phiên âm Đài Loan [si4 de5]
Tham dự / tham gia / có mặt
Hiển thị 397–408 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.