Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

622

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này

Trang 37 / 52

Yáo

摇

Họ [Yao2]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
péi yǎng

培养

Nuôi dưỡng / phát triển / bồi dưỡng / ươm mầm / giáo dục / đào tạo (cho một vị trí) / cấy (sinh học)

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píng jìng

平静

Tĩnh lặng / không bị quấy rầy / thanh thản

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wéi hù

维护

Bảo vệ / duy trì / gìn giữ / bảo hộ / bảo trì

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wú shù

无数

Vô số / không đếm xuể / vô kể

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guān bì

关闭

Đóng; khép (cửa sổ, v.v.) / (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jù huì

聚会

Tiệc họp mặt / gặp gỡ / tụ họp

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiāo huàn

交换

Trao đổi / hoán đổi / chuyển đổi (viễn thông) / giao hoán (toán học) / phép giao hoán

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yùn qi

运气

Vận may (tốt hoặc xấu)

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiào xun

教训

Đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách / một trận mắng; bài học cay đắng / LT:番[fan1],頓|顿[dun4]

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jié lùn

结论

Kết luận / phán quyết / LT:個|个[ge4] / đưa ra phán quyết

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǒng zhī

总之

Tóm lại / nói ngắn gọn / nói chung

2.0: C5 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 433–444 trong tổng số 622 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →