统一
7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi)
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 38 / 52
7-Eleven (chuỗi cửa hàng tiện lợi)
Ngô / bắp / LT:粒[li4]
Vóc dáng / thể hình (chiều cao và cân nặng) / dáng người
Cơ sở vật chất / lắp đặt
Eo / lưng dưới / túi / giữa / hông
Nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]) / tình nguyện (công việc, v.v.)
Sử dụng / đưa vào sử dụng
Ít nói / không cởi mở / im lặng
Độc đáo; đặc trưng
Năng lượng
Đặc điểm / tính chất chẩn đoán / nét đặc trưng / phẩm chất
Trung bình; bình quân / đều; theo tỷ lệ bằng nhau
Hiển thị 445–456 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.