县
Huyện
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 39 / 52
Huyện
Sự vật; đối tượng / LT:個|个[ge4]
Quá mức / không phù hợp / quá đáng
Ngược lại; thay vào đó
Ngoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữa
Nhớ thương / nghĩ đến / hồi tưởng
Nếu
Cải thiện; làm cho tốt hơn / LT:個|个[ge4]
Biến thể của 曬|晒[shai4]
Hoàn cảnh / tình hình / địa hình / LT:個|个[ge4]
Biến thể của 收穫|收获[shou1 huo4]
Nắm chắc / chú ý sát sao / tranh thủ thời gian làm (việc gì)
Hiển thị 457–468 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.