相处
Tiếp xúc (với ai) / giao tiếp / tương tác / hòa hợp (tốt, không tốt)
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 40 / 52
Tiếp xúc (với ai) / giao tiếp / tương tác / hòa hợp (tốt, không tốt)
Bố trí quân đội / làn / sự dồn dập / sự bùng phát / cơn / khoảng thời gian ngắn / lượng từ cho sự kiện hoặc trạng thái ngắn hạn
Từ bây giờ / kể từ đó / về sau
Nhập cư / di cư / người di cư / người nhập cư
Giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước / đảm nhiệm / phụ trách / làm
Tốt bụng và thật thà / nhân hậu
Phần còn lại / những cái khác / còn lại / số dư / ngoài bọn họ
Quy mô / phạm vi / mức độ / LT:個|个[ge4]
Đầu tiên / chủ yếu / ban đầu / nguyên bản / lúc đầu / ban sơ
Họ [Bo2]
Triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp) / triệu tập / mời họp
Bài báo / nghiên cứu / luận văn / LT:篇[pian1] / thảo luận bài báo hoặc luận văn (cũ)
Hiển thị 469–480 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.