秘书
Thư ký
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 42 / 52
Thư ký
Đốt / cháy / bốc cháy / sự cháy / đang cháy
Phá sản / trở nên nghèo khó
Không thể nói chắc / có lẽ
Đơn giản / tinh khiết / không phức tạp / chỉ / hoàn toàn
Trước thời hạn / trước sự kiện / trước đó / từ trước
Thất nghiệp / mất việc
Quy luật (ví dụ: khoa học) / luật hành vi / mẫu hình đều đặn / nhịp điệu / kỷ luật
Đãi ngộ / lương / mức lương / tình trạng / cấp bậc
Nhạt / loãng / yếu / nhẹ / màu nhạt / không vị / thờ ơ / (biến thể của 氮[dan4]) nitơ
Triển vọng / tương lai / chặng đường
Thuyết phục / làm cho tin / nghĩ cho thông / phiên âm tại Đài Loan [shui4 fu2]
Hiển thị 493–504 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.