汽油
Xăng
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 43 / 52
Xăng
Đậm / đặc / mạnh (mùi,...)
Uốn cong / cong / một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.) / LT:道[dao4]
Sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
Gần gũi / quen thuộc / thân mật / (liên quan) mật thiết / thắt chặt quan hệ / chú ý sát sao
Chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào / nhận vào (một sinh viên) / tuyển dụng (ứng viên xin việc)
Âm thanh nước chảy
Quý của một năm / mùa (thể thao)
Giữ bí mật / duy trì sự bảo mật
Hỗ trợ / giúp đỡ / tài trợ
Phá sản / đóng cửa
Vững chắc / một cách vững chắc / cứng / rắn
Hiển thị 505–516 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.