Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

622

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này

Trang 49 / 52

cāo zuò

操作

Làm việc / vận hành / thao tác

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zài hu

在乎

Phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định) / (thường dùng ở dạng phủ định) để ý đến

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zào xíng

造型

Tạo mẫu; tạo hình / diện mạo; phong cách; thiết kế; hình thức; dáng; tạo dáng

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī kào

依靠

Dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wèi yú

位于

Nằm ở / toạ lạc ở / ở

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duì fu

对付

Xử lý; đối phó; giải quyết / tạm xoay xở; làm cho xong / (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
háng kōng

航空

Hàng không

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shè zhì

设置

Thiết lập; cài đặt

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diǎn xíng

典型

Hình mẫu / trường hợp điển hình / nguyên mẫu / điển hình / tiêu biểu

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fū fù

夫妇

Một cặp (đã kết hôn) / vợ chồng / LT:對|对[dui4]

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qīng xǐng

清醒

Tỉnh táo / tỉnh thức

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shé

折

Bẻ / gãy (một cây gậy, một khúc xương, v.v.) / (dạng rút gọn) chịu lỗ (trong kinh doanh)

2.0: C6 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 577–588 trong tổng số 622 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →