居住
Cư trú / sinh sống / sống ở một nơi / cư dân tại
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 51 / 52
Cư trú / sinh sống / sống ở một nơi / cư dân tại
Lặp đi lặp lại
Đào tạo / nuôi dưỡng
Báo cáo / trình bày / thu thập thông tin và báo cáo lại
(màu sắc) sáng; tươi và rõ / rõ ràng; rõ nét
Trì hoãn / gia hạn / hoãn lại
Thích thú; niềm vui; sự vui vẻ
Cô dâu
Bảo trì (thiết bị) / bảo vệ và duy trì
Chính sách / hướng dẫn / LT:個|个[ge4]
Thuỷ triều cao; nước dâng cao / cao trào; đỉnh điểm của hoạt động / cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...) / đạt cực khoái
Sắp xếp / bài trí / trang hoàng / chỉnh trang / triển khai
Hiển thị 601–612 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.