航班
Chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này
Trang 6 / 52
Chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
Cuộc hẹn / hẹn hò / buổi hẹn / LT:次[ci4],個|个[ge4] / sắp xếp gặp mặt
Không chịu nổi / không thể chịu đựng / không thể chịu nổi
Dày / sâu hoặc uyên thâm / tốt bụng / hào phóng / đậm hoặc nồng về hương vị / ưu ái / nhấn mạnh
Y tá / LT:個|个[ge4]
Ngu ngốc / khờ khạo / ngớ ngẩn / chậm chạp / vụng về
Phản chiếu / phản ánh / hình ảnh phản chiếu / sự phản ánh / (nghĩa bóng) báo cáo / đưa ra cho biết / diễn tả
Thực vật / cây cối / LT:種|种[zhong3]
Dịch / phiên dịch / biên dịch viên / phiên dịch viên / bản dịch / việc phiên dịch / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
Phong cảnh; cảnh quan / LT:個|个[ge4]
Cửa sổ / LT:個|个[ge4],扇[shan4]
Thay thế; thay cho
Hiển thị 61–72 trong tổng số 622 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.