Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

622

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 622 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 52

shòuhuòyuán

售货员

Nhân viên bán hàng

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

问一下售货员。

Wèn yíxià shòuhuòyuán .

Hỏi nhân viên bán hàng một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǒnggǎn

勇敢

Dũng cảm

2.0: C4 3.0: C4
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

做一个勇敢的人。

Zuò yí gè yǒnggǎn de rén .

Làm một người dũng cảm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìjié

细节

Chi tiết, tiểu tiết

2.0: C5 3.0: C4
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

细节决定成败。

Xìjié juédìng chéngbài .

Chi tiết quyết định sự thành bại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēnglùn

争论

Tranh luận, cãi cọ bàn thảo

2.0: C5 3.0: C4
Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận

学术问题应当允许百家争鸣、充分争论。

Xuéshù wèntí yīngdāng yǔnxǔ bǎijiā-zhēngmíng , chōngfèn zhēnglùn .

Vấn đề học thuật cần cho phép trăm nhà đua tiếng, tự do tranh luận thấu đáo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liǎojiě

了解

Hiểu rõ, tìm hiểu

2.0: C3 3.0: C4
Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 - Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc

我很了解他。

Wǒ hěn liǎojiě tā .

Tôi rất hiểu anh ấy.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎnlì

简历

Sơ yếu lý lịch, CV

2.0: C4 3.0: C4
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

发一份简历。

Fā yí fèn jiǎnlì .

Gửi một bản sơ yếu lý lịch.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wúlùn

无论

Bất luận, dù cho

2.0: C4 3.0: C4
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

无论如何都要完成。

Wúlùnrúhé dōu yào wánchéng .

Bất luận thế nào cũng phải hoàn thành.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǎpà

哪怕

Kể cả, cho dù

2.0: C4 3.0: C4
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

哪怕下雨我也去。

Nǎpà xiàyǔ wǒ yě qù .

Kể cả trời mưa tôi cũng đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìrán

既然

Nếu đã, đã... thì

2.0: C4 3.0: C4
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

既然来了就多坐会儿。

Jìrán lái le jiù duō zuò huìr .

Nếu đã đến rồi thì ngồi chơi thêm chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shībài

失败

Thất bại

2.0: C4 3.0: C4
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

失败是成功之母。

Shībài shì chénggōng zhī mǔ .

Thất bại là mẹ thành công.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǐng

顶

Đội, chống chọi; đỉnh, chóp

2.0: C5 3.0: C4
Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ

他们顶着刺骨的寒风继续向前走。

Tāmen dǐng zhe cìgǔ de hánfēng jìxù xiàng qián zǒu .

Họ đội cơn gió lạnh thấu xương tiếp tục tiến về phía trước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piànmiàn

片面

Phiến diện, một chiều

2.0: C5 3.0: C4
Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ

只听一面之词很容易得出片面的结论。

Zhǐ tīng yí miàn zhī cí hěn róngyì dé chū piànmiàn de jiélùn .

Chỉ nghe lời từ một phía rất dễ rút ra kết luận phiến diện.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 622 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →