Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

636

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 53

yǐnliào

饮料

Đồ uống, thức uống

2.0: C3 3.0: C5
Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống

喝饮料。

Hē yǐnliào .

Uống nước giải khát.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cízhí

辞职

Từ chức, thôi việc

2.0: C5 3.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

经过深思熟虑,他递交了辞职信。

Jīngguò shēnsī-shúlǜ , tā dìjiāo le cízhíxìn .

Sau khi suy đi tính lại kỹ càng, anh ấy đã nộp đơn từ chức.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Chúxī

除夕

Đêm giao thừa, đêm 30 Tết

2.0: C5 3.0: C5
Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa

除夕夜全家团圆吃年夜饭是传统习俗。

Chúxī yè quánjiā tuányuán chī niányèfàn shì chuántǒng xísú .

Đêm giao thừa cả nhà sum vầy ăn bữa cơm tất niên là phong tục truyền thống.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīnshǎng

欣赏

Thưởng thức, tán thưởng, đánh giá cao

2.0: C5 3.0: C5
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

我很欣赏他脚踏实地的工作态度。

Wǒ hěn xīnshǎng tā jiǎotàshídì de gōngzuò tàidù .

Tôi rất đánh giá cao thái độ làm việc chắc chắn, thực tế của anh ấy.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ǒu'ěr

偶尔

Thỉnh thoảng, đôi khi

2.0: C4 3.0: C5
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

我偶尔去跑步。

Wǒ ǒu'ěr qù pǎobù .

Tôi thỉnh thoảng mới đi chạy bộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fú

幅

Bức, tấm (lượng từ cho tranh, ảnh)

2.0: C5 3.0: C5
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

墙上挂着一幅美丽的水墨山水画。

Qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de shuǐmò shānshuǐhuà .

Trên tường treo một bức tranh sơn thủy thủy mặc tuyệt đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhèngshí

证实

Chứng thực, xác minh bằng chứng

2.0: C5 3.0: C5
Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận

科学实验的结果最终证实了科学家的假说。

Kēxué shíyàn de jiéguǒ zuìzhōng zhèngshí le kēxuéjiā de jiǎshuō .

Kết quả thí nghiệm khoa học rốt cuộc đã chứng thực giả thuyết của các nhà khoa học.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shòu

瘦

Gầy, ốm

2.0: C3 3.0: C5
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

太瘦了。

Tài shòu le .

Gầy quá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
làngmàn

浪漫

Lãng mạn

2.0: C4 3.0: C5
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

这是一部浪漫的爱情电影。

Zhè shì yí bù làngmàn de àiqíng diànyǐng .

Đây là một bộ phim tình cảm lãng mạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
péi

陪

Đồng hành, đi cùng, bồi

2.0: C4 3.0: C5
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

有空多陪陪父母。

Yǒu kòng duō péipéi fùmǔ .

Có thời gian rảnh hãy đồng hành với bố mẹ nhiều hơn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiāojí

消极

Tiêu cực, thụ động

2.0: C4 3.0: C5
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

不要有消极情绪。

Bú yào yǒu xiāojí qíngxù .

Đừng để tâm trạng bị tiêu cực.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guānjiàn

关键

Then chốt, mấu chốt

2.0: C4 3.0: C5
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

起到关键的作用。

Qǐ dào guānjiàn de zuòyòng .

Đóng vai trò then chốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 636 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →