Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

636

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này

Trang 13 / 53

jū rán

居然

Một cách bất ngờ / ngạc nhiên / đi xa đến mức

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēn xī

分析

Phân tích / việc phân tích / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎn dāo

剪刀

Kéo / LT:把[ba3]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiǎng shòu

享受

Tận hưởng / sống xa hoa / niềm vui / LT:種|种[zhong3]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guàn jūn

冠军

Nhà vô địch / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiāng

抢

(văn học) đập vào (đặc biệt là đập đầu xuống đất trong đau buồn hoặc tức giận) / ngược hướng; trái lại

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǎ

傻

Ngu ngốc

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huī fù

恢复

Khôi phục / tiếp tục / phục hồi / bình phục / lấy lại / phục hồi chức năng

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bàng

棒

Gậy / côn / dùi / giỏi / có khả năng / mạnh / tuyệt vời / lượng từ cho chặng của cuộc đua tiếp sức

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìng jiàn

硬件

Phần cứng

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qín fèn

勤奋

Chăm chỉ / siêng năng

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī dàn

一旦

Trong trường hợp (điều gì đó xảy ra) / nếu / một khi (điều gì đó xảy ra, thì...) / khi / trong thời gian ngắn / trong một ngày

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 145–156 trong tổng số 636 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →