Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

636

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này

Trang 16 / 53

shǔ biāo

鼠标

Chuột (máy tính)

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiāo shuǐ

胶水

Keo dán

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xióng wěi

雄伟

Hùng vĩ / oai nghiêm / tráng lệ / uy nghi

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiē chù

接触

Chạm / tiếp xúc / truy cập / tiếp xúc với

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sǔn shī

损失

Mất mát / tổn thất / hư hại / LT:個|个[ge4] / bị mất / chịu thiệt hại

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǔ

吐

Nhổ / phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.) / nói / thổ lộ (nỗi uất ức)

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chí zi

池子

Ao / bể tắm / sàn nhảy của phòng khiêu vũ / (cũ) ghế hạng nhất (hàng ghế đầu trong nhà hát)

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shàn zi

扇子

Cái quạt / LT: 把[ba3]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chéng yǔ

成语

Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử; tục ngữ; cách ngôn; châm ngôn; ngạn ngữ / LT:條|条[tiao2],本[ben3],句[ju4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù miǎn

不免

Không thể tránh khỏi

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xū xīn

虚心

Cởi mở / khiêm tốn

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chā zi

叉子

Nĩa / LT:把[ba3]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 181–192 trong tổng số 636 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →