Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

636

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này

Trang 17 / 53

kǎo yā

烤鸭

Vịt quay

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǔn

滚

Sôi / lăn / cút đi / cút xéo đi

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
táo

逃

Trốn thoát / chạy trốn / bỏ chạy

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiàn

欠

Nợ / thiếu / (văn học) bị thiếu / (hình thức kết hợp) ngáp / nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bǐ cǐ

彼此

Lẫn nhau; nhau

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dòng

洞

Hang / lỗ / số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số) / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bìng dú

病毒

Vi rút

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píng

凭

Biến thể của 憑|凭[ping2]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mìng lìng

命令

Mệnh lệnh / lệnh / LT:道[dao4],個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shén jīng

神经

Dây thần kinh / trạng thái tinh thần / (thông tục) bất ổn / người điên

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suì

碎

(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ / bị vỡ; rời rạc; lung tung / lắm lời

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī bèi zi

一辈子

(trong) cả một đời

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 193–204 trong tổng số 636 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →