Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

636

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này

Trang 18 / 53

wù zhì

物质

Vật chất / chất / liệu / thuộc về vật chất / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
làn

烂

Mềm; nhão / nấu nhừ và mềm / thối rữa; phân hủy / mục nát / mòn; rách / hỗn loạn; bừa bộn / hoàn toàn; triệt để / tệ hại; dở

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuì

醉

Say

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dào dé

道德

Đức hạnh / đạo đức / luân lý / LT:種|种[zhong3]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biān jí

编辑

Chỉnh sửa / biên soạn / biên tập viên / người biên soạn

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sī rén

私人

Riêng tư / cá nhân / giữa người với người / người mà ai đó có quan hệ cá nhân thân thiết / thành viên của phe phái

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī lù

一路

Cả chặng đường / suốt dọc đường / đi cùng đường / đi cùng hướng / cùng loại

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bì jìng

毕竟

Sau tất cả / xét cho cùng / khi mọi việc đã xong / xét trong phân tích cuối cùng

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liàn ài

恋爱

(tình) yêu lãng mạn / LT:個|个[ge4],場|场[chang3] / đang yêu / có mối quan hệ tình cảm

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bō li

玻璃

Thủy tinh / LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4] / (tiếng lóng) đồng tính nam

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǎo

咬

Cắn / đớp

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dài kuǎn

贷款

Một khoản vay / LT:筆|笔[bi3] / cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng) / huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 205–216 trong tổng số 636 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →