物质
Vật chất / chất / liệu / thuộc về vật chất / LT:個|个[ge4]
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 18 / 53
Vật chất / chất / liệu / thuộc về vật chất / LT:個|个[ge4]
Mềm; nhão / nấu nhừ và mềm / thối rữa; phân hủy / mục nát / mòn; rách / hỗn loạn; bừa bộn / hoàn toàn; triệt để / tệ hại; dở
Say
Đức hạnh / đạo đức / luân lý / LT:種|种[zhong3]
Chỉnh sửa / biên soạn / biên tập viên / người biên soạn
Riêng tư / cá nhân / giữa người với người / người mà ai đó có quan hệ cá nhân thân thiết / thành viên của phe phái
Cả chặng đường / suốt dọc đường / đi cùng đường / đi cùng hướng / cùng loại
Sau tất cả / xét cho cùng / khi mọi việc đã xong / xét trong phân tích cuối cùng
(tình) yêu lãng mạn / LT:個|个[ge4],場|场[chang3] / đang yêu / có mối quan hệ tình cảm
Thủy tinh / LT:張|张[zhang1],塊|块[kuai4] / (tiếng lóng) đồng tính nam
Cắn / đớp
Một khoản vay / LT:筆|笔[bi3] / cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng) / huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)
Hiển thị 205–216 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.