缺乏
Thiếu; không đủ
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 19 / 53
Thiếu; không đủ
Khóa; khóa lại / ổ khóa (Lượng từ: 把[ba3])
Mắng / chửi / rủa / LT:通[tong4],頓|顿[dun4]
Viết tắt của 青海[Qing1 hai3], tỉnh Thanh Hải
Mâu thuẫn / LT:個|个[ge4] / quan điểm mâu thuẫn / mang tính mâu thuẫn
Cắm / vào / đâm / tham gia / can thiệp / xen vào
Mùi hôi / hôi thối / ngửi (mùi khó chịu) / đáng ghét / kinh tởm / tồi tệ / xấu / rất nghiêm khắc / tàn nhẫn / đạn xịt (đạn dược)
Chất đống / tích tụ / một đống / đống / chất / thành đống / số lượng lớn
Tần số / kênh (truyền hình)
Không đủ / thiếu / thiếu sót / không đạt / không đáng / không thể / không nên
Kinh doanh / công việc chuyên môn / dịch vụ / LT:項|项[xiang4]
Điều khiển (tàu, máy bay,...) / lái
Hiển thị 217–228 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.