安慰
An ủi / động viên / LT:個|个[ge4]
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 22 / 53
An ủi / động viên / LT:個|个[ge4]
Giải phóng / phóng thích / chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949 / LT: 次[ci4]
Ôm ấp / ôm
Khuyên / giục / cố gắng thuyết phục / khích lệ / an ủi / xoa dịu
Lợi nhuận
Trân trọng / coi trọng / yêu quý
Bạn đời / một trong một cặp
Trang trí / sự trang trí / mang tính trang trí
Nồi; chảo; wok; vạc / vật hình nồi / LT: 口[kou3],隻|只[zhi1]
Họ [Chou3]
Đóng băng / cảm thấy rất lạnh / thạch hoặc đông sương
Tuân thủ; tuân theo; tôn trọng (một thỏa thuận)
Hiển thị 253–264 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.